Từ vựng JLPT N5 – Bài 15
40 từ (561–600 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 宿題しゅくだい | bài tập về nhàHán Việt: TÚC ĐỀ · Danh từ |
| 休むやすむ | nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (học, làm)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 昨夜ゆうべ | tối qua, đêm quaDanh từ |
| 細いほそい | gầy, mảnh, nhỏ, hẹpTính từ い · bảng chia |
| 十日とおか | mười ngày; ngày mùng mườiSố đếm |
| 二日ふつか | hai ngày; ngày mùng haiSố đếm |
| 二十日はつか | hai mươi ngày; ngày hai mươiSố đếm |
| 三日みっか | ngày mùng 3; 3 ngàySố đếm |
| 四日よっか | ngày mùng 4; 4 ngàySố đếm |
| 九日ここのか | chín ngày; ngày mùng chínSố đếm |
| 外国人がいこくじん | người nước ngoàiHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂN · Số đếm |
| 八日ようか | ngày mùng 8; 8 ngàySố đếm |
| 六日むいか | ngày mùng 6; 6 ngàySố đếm |
| さ来年さらいねん | năm sau nữaDanh từ |
| 七日なのか | bảy ngày; ngày mùng bảySố đếm |
| 一日いちにち | một ngàyHán Việt: NHẤT NHẬT · Số đếm |
| お弁当おべんとう | cơm hộpDanh từ |
| 映画館えいがかん | rạp chiếu phimHán Việt: ÁNH HỌA QUÁN · Số đếm |
| お手洗いおてあらい | nhà vệ sinhDanh từ |
| 郵便局ゆうびんきょく | bưu điệnHán Việt: BƯU TIỆN CỤC · Số đếm |
| 朝御飯あさごはん | bữa sáng, cơm sángDanh từ |
| お酒おさけ | rượu Nhật; rượu, đồ uống có cồnDanh từ |
| 昼御飯ひるごはん | bữa trưa, cơm trưaDanh từ |
| 晩御飯ばんごはん | bữa tối, cơm tốiHán Việt: VÃN NGỰ PHẠN · Danh từ |
| お兄さんおにいさん | anh trai (người khác; cách gọi lịch sự)Danh từ |
| お風呂おふろ | bồn tắm, việc tắmDanh từ |
| 誕生日たんじょうび | ngày sinh nhậtHán Việt: ĐẢN SINH NHẬT · Số đếm |
| すぐに | ngay lập tứcPhó từ |
| ゆっくりと | chậm rãi, thong thảPhó từ |
| ラジオカセ | đài cát-sétDanh từ |
| お姉さんおねえさん | chị gái (cách gọi lịch sự)Danh từ |
| お皿おさら | cái đĩaDanh từ |
| 誰かだれか | ai đóĐại từ |
| 着くつく | đến, tới nơiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 降るふる | (mưa, tuyết) rơiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 辞書じしょ | từ điểnHán Việt: TỪ THƯ · Danh từ |
| 靴下くつした | tất, vớDanh từ |
| 交差点こうさてん | ngã tư, giao lộHán Việt: GIAO SAI ĐIỂM · Danh từ |
| 来月らいげつ | tháng sauHán Việt: LAI NGUYỆT · Danh từ |
| 吸うすう | hút, hít vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |