Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 16

Từ vựng JLPT N5 – Bài 16

40 từ (601–640 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

thứ nămHán Việt: MỘC DIỆU NHẬT · Danh từ
đi ra ngoàiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
~ tháng (đếm số tháng)Hán Việt: CÁ NGUYỆT · Tiền tố / hậu tố
rửa, giặtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mệt, mệt mỏiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
~ quyển (đếm sách vở)Hán Việt: SÁCH · Tiền tố / hậu tố
mỗi sáng, hằng sángDanh từ
dánĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngồiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mỗi tối, hằng đêmHán Việt: MỖI VÃN · Danh từ
vàng, màu vàngTính từ い · bảng chia
màu nâuDanh từ
to, béo, mậpTính từ い · bảng chia
cà vạtDanh từ
cái dĩa, nĩaDanh từ
du học sinhHán Việt: LƯU HỌC SINH · Danh từ
gam (đơn vị khối lượng)Danh từ
mượn, vayĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
quán cà phê, quán giải khátHán Việt: KHIẾT TRÀ ĐIẾM · Danh từ
thẳng, thẳng tắp; trực tiếpPhó từ
(hoa) nởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hoa quả, trái câyDanh từ
cái cốc, cái lyDanh từ
đôi đũaDanh từ
xuống (xe, tàu...)Động từ nhóm 2 · bảng chia
hành langHán Việt: LANG HẠ · Danh từ
nhà bếpDanh từ
trời nhiều mây, trời âm uDanh từ
đeo (kính); treo; (ngồi) lênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
thổiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
phía kia, đằng kia (lịch sự); vị kiaĐại từ
kẹoDanh từ
mát mẻTính từ い · bảng chia
leo, trèoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bữa tối, cơm tốiDanh từ
tem (bưu chính)Danh từ
cái thìa, muỗngDanh từ
thuốc láDanh từ
tối nayHán Việt: KIM VÃN · Danh từ
thịt bòHán Việt: NGƯU NHỤC · Danh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.