Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 17

Từ vựng JLPT N5 – Bài 17

40 từ (641–680 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

phong bìHán Việt: PHONG ĐỒNG · Danh từ
cái cặp, túi xáchDanh từ
mặc (quần, váy), đi (giày)Danh từ
cầnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
áo khoácDanh từ
tắm (vòi sen); dội, hứng (nước, ánh nắng)Động từ nhóm 2 · bảng chia
véDanh từ
bút chìHán Việt: DUYÊN BÚT · Danh từ
dày; nồng hậu, ân cầnTính từ い · bảng chia
thịt lợnDanh từ
cửa hàng bách hóaDanh từ
trònTính từ い · bảng chia
chơi, đánh, kéo (đàn, piano)Động từ nhóm 1 · bảng chia
xà phòngHán Việt: THẠCH KIỀM · Danh từ
dần dầnHán Việt: ĐOẠN ĐOẠN · Phó từ
thịt gàDanh từ
xếp, bày (cái gì) thành hàngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ngày kiaDanh từ
bài văn, tập làm vănHán Việt: TÁC VĂN · Danh từ
cởi (quần áo, giày)Động từ nhóm 1 · bảng chia
áo lenDanh từ
hôm kiaDanh từ
cho mượn, cho vayĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chắc, bền; khỏe mạnhHán Việt: TRƯỢNG PHU · Tính từ な · bảng chia
giá sách, kệ sáchDanh từ
bảy cáiDanh từ
4 cái, bốn cáiDanh từ
đánh (răng); đánh bóng, màiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bơiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khăn tayDanh từ
ông; cụ ôngDanh từ
bút biDanh từ
chú, bác (trai); người đàn ông trung niênDanh từ
a lô (khi gọi điện thoại)Thán từ
đội, đội lên (mũ, nón)Động từ nhóm 1 · bảng chia
đồn cảnh sát, bốt cảnh sátHán Việt: GIAO PHIÊN · Danh từ
lò sưởiDanh từ
(chim, thú) kêu, hótĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bà; cụ bàDanh từ
8 cái, tám cáiDanh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.