Từ vựng JLPT N5 – Bài 18
38 từ (681–718 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 茶碗ちゃわん | bát ăn cơm, chénHán Việt: TRÀ OẢN · Danh từ |
| 晴れるはれる | (trời) nắng, quang đãngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 一月ひとつき | một thángDanh từ |
| 在るある | có, ở (đồ vật)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 無くすなくす | làm mất, đánh mấtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 灰皿はいざら | cái gạt tànDanh từ |
| 御飯ごはん | cơm; bữa ănHán Việt: NGỰ PHẠN · Danh từ |
| 習うならう | học (từ ai đó)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 勤めるつとめる | làm việc (cho công ty...)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 五ついつつ | năm cáiDanh từ |
| 締めるしめる | thắt, buộc chặtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 閉めるしめる | đóng (cửa...)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| おまわりさん | chú cảnh sátDanh từ |
| ワイシャツ | áo sơ miDanh từ |
| 平仮名ひらがな | chữ Hiragana (chữ mềm)Danh từ |
| 差すさす | che, giương (ô); (ánh sáng) chiếu vào; nhỏ (thuốc)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 万年筆まんねんひつ | bút máyHán Việt: VẠN NIÊN BÚT · Danh từ |
| 花瓶かびん | lọ hoa, bình hoaHán Việt: HOA BÌNH · Danh từ |
| 六つむっつ | 6 cái, sáu cáiDanh từ |
| にぎやか | nhộn nhịp, náo nhiệtTính từ な · bảng chia |
| 閉まるしまる | (cửa, cái gì) đóng lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 葉書はがき | bưu thiếpDanh từ |
| 八百屋やおや | cửa hàng rau quảDanh từ |
| りっぱ | tuyệt vời, lộng lẫy, đáng nểTính từ な · bảng chia |
| 背広せびろ | com-lê, bộ vest namDanh từ |
| 伯母さん; 叔母さんおばさん | cô, dì, bác (gái)Số đếm |
| 終るおわる | kết thúc, xongĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 九つここのつ | chín cáiDanh từ |
| テープレコーダー | máy ghi âm (băng cát-xét)Danh từ |
| 易しいやさしい | dễ, đơn giảnTính từ い · bảng chia |
| 曇るくもる | (trời) có mây, u ám; mờ điĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| おととし | năm kiaDanh từ |
| 片仮名かたかな | chữ Katakana (chữ cứng)Danh từ |
| 二十歳はたち | hai mươi tuổiSố đếm |
| 温いぬるい | âm ấm, nguộiTính từ い · bảng chia |
| 一日ついたち | ngày mùng mộtSố đếm |
| 字引じびき | từ điểnDanh từ |
| 曲るまがる | rẽ, quẹo; cong, uốnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |