Phân biệt 〜あいだ/〜あいだに
Cặp dễ nhầm JLPT N4 · 6 câu luyện tập có giải thích
Quy tắc
あいだ: SUỐT khoảng thời gian đó, hành động kéo dài cả quãng (thường có ずっと). あいだに: TRONG khoảng thời gian đó, một việc xảy ra một lần (đến, ra ngoài, làm xong…).
Luyện tập
1. 夏休みの( )、ずっと国に帰っていました。
あいだ ・ あいだに
Xem đáp án
あいだ — 夏休みのあいだ、ずっと国に帰っていました。
Suốt kỳ nghỉ hè tôi ở quê.
ずっと (suốt) → あいだ.
2. 母が寝ている( )、こっそり家を出ました。
あいだ ・ あいだに
Xem đáp án
あいだに — 母が寝ているあいだに、こっそり家を出ました。
Trong lúc mẹ ngủ, tôi lén ra khỏi nhà.
家を出る xảy ra một lần → あいだに.
3. 電車に乗っている( )、ずっと本を読んでいました。
あいだ ・ あいだに
Xem đáp án
あいだ — 電車に乗っているあいだ、ずっと本を読んでいました。
Suốt lúc ngồi trên tàu, tôi đọc sách.
ずっと〜ていました (kéo dài cả quãng) → あいだ.
4. わたしが留守の( )、田中さんが来たそうです。
あいだ ・ あいだに
Xem đáp án
あいだに — わたしが留守のあいだに、田中さんが来たそうです。
Nghe nói trong lúc tôi đi vắng thì anh Tanaka đã đến.
来る xảy ra một lần → あいだに.
5. 日本にいる( )、一度は北海道へ行きたいです。
あいだ ・ あいだに
Xem đáp án
あいだに — 日本にいるあいだに、一度は北海道へ行きたいです。
Trong thời gian ở Nhật, tôi muốn đi Hokkaido một lần.
一度 (một lần) → あいだに.
6. 会議の( )、彼はずっと黙っていました。
あいだ ・ あいだに
Xem đáp án
あいだ — 会議のあいだ、彼はずっと黙っていました。
Suốt cuộc họp, anh ấy im lặng.
ずっと黙っていた (kéo dài) → あいだ.