Cặp dễ nhầm JLPT N4
- 〜ように/〜ためにために: mục đích với động từ có ý chí (買う, 借りる, 留学する…) hoặc danh từ + の (健康のために). ように: trước …
- 〜たら/〜ても〜たら: nếu / khi… thì (điều kiện dẫn tới kết quả). 〜ても: dù… vẫn (kết quả ngược với điều kiện…
- 〜ば/〜なら〜ば: điều kiện xảy ra trước rồi mới có kết quả (uống thuốc → khỏi). 〜なら: “nếu (anh định / n…
- 〜あげる/〜くれるあげる: mình (hoặc người khác) cho / làm cho người ngoài. くれる: người khác cho / làm cho MÌNH …
- 〜てくれる/〜てもらうCùng một việc nhưng khác chủ ngữ: Aが(わたしに)Vてくれる — A là người làm. わたしはAにVてもらう — わたし là chủ…
- 〜そうだ (dáng vẻ / nghe nói)Dáng vẻ (trông có vẻ, sắp): V-ます bỏ ます / tính từ bỏ い + そう (降りそう, おいしそう). Nghe nói: thể th…
- 〜ておく/〜てあるVておく: làm sẵn / làm trước để chuẩn bị (hành động, thường ở tương lai, nhờ vả: 〜ておいてください). …
- 〜ことにする/〜ことになることにする: TỰ MÌNH quyết định (ことにしている: thói quen tự đặt ra). ことになる: được quyết định bởi người…
- 〜ので/〜のにので: vì… nên… (kết quả đúng như mong đợi). のに: …vậy mà… (kết quả trái mong đợi, thường kèm …
- 自動詞/他動詞 (開く/開ける…)Tự động từ (開く, 始まる, 消える): sự việc tự xảy ra, đi với が. Tha động từ (開ける, 始める, 消す): có ngư…
- 〜まで/〜までにまで: “cho đến khi” — hành động / trạng thái KÉO DÀI liên tục tới thời điểm đó (待つ, 働く, 寝る…)…
- 〜あいだ/〜あいだにあいだ: SUỐT khoảng thời gian đó, hành động kéo dài cả quãng (thường có ずっと). あいだに: TRONG kho…