〜に行く – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Đi (để làm gì)
| Ý nghĩa | Đi (để làm gì) |
| Cách ghép | V-ます bỏ ます/N hành động + に + 行く・来る・帰る |
| Lưu ý | Ví dụ: 買い物に行く, 食事に行く. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
デパートへ服を買いに行きます。Tôi đi mua quần áo ở trung tâm thương mại.
日本へ日本語を勉強しに来ました。Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.
Bài tập nhanh
公園へ写真をとり( )行きます。
で ・ に ・ へ ・ を
Xem đáp án
に — 公園へ写真をとりに行きます。