〜まえに – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Trước khi…
| Ý nghĩa | Trước khi… |
| Cách ghép | V-る(từ điển)/N の + まえに |
| Lưu ý | Động từ trước まえに luôn ở thể từ điển, kể cả khi nói về quá khứ. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
寝るまえに、歯をみがきます。Trước khi ngủ tôi đánh răng.
食事のまえに、手を洗いましょう。Trước bữa ăn hãy rửa tay.
Bài tập nhanh
日本へ来る( )、日本語を勉強しました。
あとで ・ てから ・ ながら ・ まえに
Xem đáp án
まえに — 日本へ来るまえに、日本語を勉強しました。