〜も – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Cũng
| Ý nghĩa | Cũng |
| Cách ghép | N + も |
| Lưu ý | も thay cho は・が・を. Với に・で・へ thì ghép: にも, でも, へも. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
わたしも学生です。Tôi cũng là sinh viên.
きのうも雨でした。Hôm qua cũng mưa.
Bài tập nhanh
A「わたしは学生です。」B「わたし( )学生です。」
に ・ へ ・ も ・ を
Xem đáp án
も — A「わたしは学生です。」B「わたしも学生です。」