〜たり〜たりする – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Lúc thì… lúc thì… / nào là… nào là… (nêu vài việc tiêu biểu)
| Ý nghĩa | Lúc thì… lúc thì… / nào là… nào là… (nêu vài việc tiêu biểu) |
| Cách ghép | V1-たり、V2-たり + する |
| Lưu ý | Phải có する ở cuối. Không theo thứ tự thời gian. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
週末は本を読んだり、映画を見たりします。Cuối tuần tôi đọc sách, xem phim…
休みの日は掃除をしたり、洗濯をしたりしました。Ngày nghỉ tôi đã dọn dẹp, giặt giũ…
Bài tập nhanh
日曜日は買い物をし( )、料理を作ったりします。
たい ・ たり ・ ない ・ ます
Xem đáp án
たり — 日曜日は買い物をしたり、料理を作ったりします。