〜て、〜て (nối hành động) – Ngữ pháp N5
Nghĩa: …rồi… (nhiều hành động theo thứ tự)
| Ý nghĩa | …rồi… (nhiều hành động theo thứ tự) |
| Cách ghép | V1-て、V2-て、V3 |
| Lưu ý | Thì của cả câu nằm ở động từ cuối. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
朝起きて、顔を洗って、朝ごはんを食べます。Sáng dậy, rửa mặt rồi ăn sáng.
きのうは銀行へ行って、買い物をしました。Hôm qua tôi đi ngân hàng rồi đi mua sắm.
Bài tập nhanh
駅まで歩い( )、電車に乗ります。
た ・ て ・ で ・ に
Xem đáp án
て — 駅まで歩いて、電車に乗ります。