〜てから – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Sau khi… thì… (làm xong A rồi mới B)
| Ý nghĩa | Sau khi… thì… (làm xong A rồi mới B) |
| Cách ghép | V1-て + から、V2 |
| Lưu ý | Nhấn thứ tự trước sau, gần với 〜たあとで. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
手を洗ってから、ご飯を食べます。Rửa tay xong rồi mới ăn cơm.
宿題をしてから、テレビを見ます。Làm bài tập xong tôi mới xem ti vi.
Bài tập nhanh
シャワーを浴び( )、寝ます。
たり ・ てから ・ ながら ・ まえに
Xem đáp án
てから — シャワーを浴びてから、寝ます。