〜が好き/きらい – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Thích / ghét…
| Ý nghĩa | Thích / ghét… |
| Cách ghép | N + が + 好き・きらい |
| Lưu ý | Đối tượng đi với が, không phải を. 好き là tính từ な: 好きな食べ物. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
わたしは音楽が好きです。Tôi thích âm nhạc.
弟は野菜がきらいです。Em trai tôi ghét rau.
Bài tập nhanh
わたしは日本の料理( )好きです。
が ・ で ・ に ・ へ
Xem đáp án
が — わたしは日本の料理が好きです。