〜とき – Ngữ pháp N5
Nghĩa: Khi…
| Ý nghĩa | Khi… |
| Cách ghép | V(thể thường)・い-adj・な-adj な・N の + とき |
| Lưu ý | Ví dụ: 暇なとき, 子どものとき. |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Ví dụ
子どものとき、よく川で泳ぎました。Hồi nhỏ tôi hay bơi ở sông.
暇なとき、何をしますか。Lúc rảnh bạn làm gì?
Bài tập nhanh
学生の( )、東京に住んでいました。
あと ・ から ・ とき ・ まえ
Xem đáp án
とき — 学生のとき、東京に住んでいました。