Phân biệt 〜に足る/〜に堪える
Cặp dễ nhầm JLPT N1 · 6 câu luyện tập có giải thích
Quy tắc
に足る: đáng, đủ để (信頼に足る, 尊敬するに足る, 証明するに足る); phủ định cố định: 取るに足りない (không đáng kể, vặt vãnh). に堪える: chịu được / đủ sức (鑑賞に堪える = đủ chất lượng để thưởng thức) — hay gặp nhất ở dạng phủ định 見るに堪えない, 聞くに堪えない, 正視に堪えない (thảm / tệ đến mức không nỡ nhìn, nghe). Câu mang ý “đáng giá” → 足る; ý “khó chịu nổi” → 堪えない.
Luyện tập
1. 彼は部下から慕われる、尊敬する( )上司だ。
に堪える ・ に足る
Xem đáp án
に足る — 彼は部下から慕われる、尊敬するに足る上司だ。
Anh ấy là cấp trên được cấp dưới quý mến, đáng để kính trọng.
Đáng để kính trọng → に足る.
2. そんな取る( )ことで悩むのはやめなさい。
に堪えない ・ に足りない
Xem đáp án
に足りない — そんな取るに足りないことで悩むのはやめなさい。
Đừng phiền lòng vì chuyện vặt vãnh như thế nữa.
Cụm cố định 取るに足りない (không đáng kể).
3. 彼を犯人と断定する( )証拠は、まだ見つかっていない。
に堪える ・ に足る
Xem đáp án
に足る — 彼を犯人と断定するに足る証拠は、まだ見つかっていない。
Vẫn chưa tìm thấy chứng cứ đủ để khẳng định anh ta là thủ phạm.
Đủ để khẳng định → に足る.
4. 事故現場はあまりにむごく、見る( )ものだった。
に堪えない ・ に足りない
Xem đáp án
に堪えない — 事故現場はあまりにむごく、見るに堪えないものだった。
Hiện trường vụ tai nạn quá thảm khốc, không nỡ nhìn.
Thảm khốc, không chịu nổi khi nhìn → 見るに堪えない.
5. 遺族の悲痛な叫びは、聞く( )ものだった。
に堪えない ・ に足りない
Xem đáp án
に堪えない — 遺族の悲痛な叫びは、聞くに堪えないものだった。
Tiếng kêu than đau đớn của gia đình nạn nhân nghe xót xa không chịu nổi.
聞くに堪えない (nghe không chịu nổi); 聞くに足りない (không đáng nghe) vô lý với tiếng kêu đau đớn.
6. 戦場の写真は、どれも正視( )ものばかりだった。
に堪えない ・ に足りない
Xem đáp án
に堪えない — 戦場の写真は、どれも正視に堪えないものばかりだった。
Những bức ảnh chiến trường toàn là cảnh không nỡ nhìn thẳng.
Cụm cố định 正視に堪えない.