Cặp dễ nhầm JLPT N1
- 〜んばかりに/〜とばかりにCả hai đều là “như thể sắp…/như muốn nói…”. Khác ở cách nối: V-ない bỏ ない + んばかり (泣き出さんばかり, …
- 〜ならでは/〜ならまだしもNならでは(の): chỉ X mới có (khen nét đặc trưng), thường thành ならではの+N. Nならまだしも: nếu là X thì c…
- 〜を皮切りに/〜を限りにNを皮切りに: lấy X làm khởi đầu, sau đó hàng loạt việc tương tự tiếp diễn. Nを限りに: lấy X làm mốc…
- 〜まみれ/〜ずくめNまみれ: dính đầy, bám đầy thứ bẩn trên bề mặt (泥, 汗, 血, ほこり; cả 借金まみれ). Nずくめ: toàn là X từ đ…
- 〜まじき/〜べきべき: nên, phải (khẳng định) — dùng được cả ở cuối câu (〜べきだ, 〜べきだった). まじき: tuyệt đối không …
- 〜ともなると/〜ともあろうNともなると: một khi đã ở vị trí / thời điểm X thì đương nhiên… (社長ともなると忙しい, 12月ともなると). Nともあろう+…
- 〜をものともせず/〜をよそにNをものともせず: bất chấp, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm (けが, 困難, 炎…) — giọng khâm phụ…
- 〜に足る/〜に堪えるに足る: đáng, đủ để (信頼に足る, 尊敬するに足る, 証明するに足る); phủ định cố định: 取るに足りない (không đáng kể, vặt …
- 〜いかんで/〜いかんにかかわらずNいかんで(は): tùy vào X mà kết quả thay đổi (結果いかんで決まる). Nのいかんにかかわらず: bất kể X thế nào, kết qu…
- 〜であれ/〜とあればNであれ: dù là X đi nữa (thường có たとえ, どんな…, hoặc AであれBであれ) — vế sau không đổi. N/Vとあれば: nếu…