Phân biệt 〜ともなると/〜ともあろう
Cặp dễ nhầm JLPT N1 · 6 câu luyện tập có giải thích
Quy tắc
Nともなると: một khi đã ở vị trí / thời điểm X thì đương nhiên… (社長ともなると忙しい, 12月ともなると). Nともあろう+者/人が: người ở địa vị như X mà lại… — luôn có danh từ (者, 人) ngay sau và vế sau chê trách, thất vọng.
Luyện tập
1. 教師( )者が、生徒の前で平気でうそをつくとは。
ともあろう ・ ともなると
Xem đáp án
ともあろう — 教師ともあろう者が、生徒の前で平気でうそをつくとは。
Là giáo viên mà lại thản nhiên nói dối trước mặt học sinh.
Ngay sau là 者が và ý chê trách → ともあろう.
2. 社長( )、休日もゆっくり休めないようだ。
ともあろう ・ ともなると
Xem đáp án
ともなると — 社長ともなると、休日もゆっくり休めないようだ。
Đã làm giám đốc thì hình như ngày nghỉ cũng chẳng được thong thả.
Đến vị trí X thì đương nhiên… → ともなると; ともあろう phải có danh từ theo sau.
3. プロ( )人が、こんな初歩的なミスをするなんて。
ともあろう ・ ともなると
Xem đáp án
ともあろう — プロともあろう人が、こんな初歩的なミスをするなんて。
Là dân chuyên nghiệp mà lại mắc lỗi sơ đẳng thế này.
ともあろう+人が+chê trách.
4. 十二月( )、街はどこもにぎやかになる。
ともあろう ・ ともなると
Xem đáp án
ともなると — 十二月ともなると、街はどこもにぎやかになる。
Cứ đến tháng 12 là phố xá đâu đâu cũng nhộn nhịp.
Đến thời điểm X thì… → ともなると.
5. 警察官( )者が、飲酒運転で捕まるなんて。
ともあろう ・ ともなると
Xem đáp án
ともあろう — 警察官ともあろう者が、飲酒運転で捕まるなんて。
Là cảnh sát mà lại bị bắt vì lái xe khi say rượu.
ともあろう+者が+thất vọng.
6. 大学院生( )、自分で研究テーマを見つけなければならない。
ともあろう ・ ともなると
Xem đáp án
ともなると — 大学院生ともなると、自分で研究テーマを見つけなければならない。
Đã là học viên cao học thì phải tự tìm đề tài nghiên cứu.
Đến trình độ X thì… → ともなると.