Phân biệt 〜まみれ/〜ずくめ
Cặp dễ nhầm JLPT N1 · 6 câu luyện tập có giải thích
Quy tắc
Nまみれ: dính đầy, bám đầy thứ bẩn trên bề mặt (泥, 汗, 血, ほこり; cả 借金まみれ). Nずくめ: toàn là X từ đầu đến cuối (黒ずくめの服, いいことずくめ, ごちそうずくめ) — không phải thứ bám bẩn.
Luyện tập
1. 子どもたちは泥( )になって遊んでいた。
ずくめ ・ まみれ
Xem đáp án
まみれ — 子どもたちは泥まみれになって遊んでいた。
Bọn trẻ chơi đến lấm lem bùn đất.
Bùn bám đầy người → まみれ.
2. 今年は結婚に昇進と、いいこと( )の一年だった。
ずくめ ・ まみれ
Xem đáp án
ずくめ — 今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。
Năm nay cưới vợ rồi thăng chức, toàn chuyện tốt.
Toàn là chuyện tốt → いいことずくめ.
3. 犯人は黒( )の服装をしていたそうだ。
ずくめ ・ まみれ
Xem đáp án
ずくめ — 犯人は黒ずくめの服装をしていたそうだ。
Nghe nói thủ phạm ăn mặc toàn màu đen.
Toàn một màu (trang phục) → 黒ずくめ.
4. 工事現場から帰ってきた父は、ほこり( )だった。
ずくめ ・ まみれ
Xem đáp án
まみれ — 工事現場から帰ってきた父は、ほこりまみれだった。
Bố từ công trường về, người đầy bụi.
Bụi bám đầy → まみれ.
5. 祖母の誕生日の夕食は、ごちそう( )だった。
ずくめ ・ まみれ
Xem đáp án
ずくめ — 祖母の誕生日の夕食は、ごちそうずくめだった。
Bữa tối sinh nhật bà toàn là món ngon.
Toàn là món ngon → ずくめ.
6. 真夏の工場で、彼は汗( )になって働いた。
ずくめ ・ まみれ
Xem đáp án
まみれ — 真夏の工場で、彼は汗まみれになって働いた。
Giữa xưởng mùa hè, anh ấy làm việc mồ hôi nhễ nhại.
Mồ hôi bám đầy người → まみれ.