Phân biệt 〜がち/〜っぽい
Cặp dễ nhầm JLPT N2 · 6 câu luyện tập có giải thích
Quy tắc
がち: hay bị, dễ… (một việc thường xảy ra, thường là điều không tốt): Vます bỏ ます/N + がち, chia như tính từ な (がちだ, がちな, がちで). っぽい: có vẻ, hơi giống (白っぽい, 子どもっぽい, 熱っぽい) hoặc tính hay… (怒りっぽい), chia như tính từ い. Mẹo: màu sắc, cảm giác, “giống như” → っぽい; “hay xảy ra” → がち.
Luyện tập
1. 彼はもう大人なのに、言うことが子ども( )。
がち ・ っぽい
Xem đáp án
っぽい — 彼はもう大人なのに、言うことが子どもっぽい。
Anh ấy đã là người lớn rồi mà nói năng cứ như trẻ con.
Giống trẻ con → っぽい. 子どもがち không có nghĩa.
2. この子は小さいころ病気( )で、よく学校を休んだ。
がち ・ っぽい
Xem đáp án
がち — この子は小さいころ病気がちで、よく学校を休んだ。
Đứa bé này hồi nhỏ hay ốm nên thường nghỉ học.
Hay bị ốm (thường xuyên) → がち; がちで chia như tính từ な.
3. その白( )シャツ、よく似合っていますね。
がち ・ っぽい
Xem đáp án
っぽい — その白っぽいシャツ、よく似合っていますね。
Chiếc áo sơ mi màu trắng nhạt đó hợp với bạn lắm.
Màu sắc “hơi trắng” → っぽい.
4. 一人暮らしをすると、食事が不規則になり( )だ。
がち ・ っぽい
Xem đáp án
がち — 一人暮らしをすると、食事が不規則になりがちだ。
Sống một mình thì bữa ăn dễ bị thất thường.
Xu hướng hay xảy ra (không tốt) → がち; っぽいだ sai ngữ pháp.
5. なんだか熱( )から、今日は早く寝るよ。
がち ・ っぽい
Xem đáp án
っぽい — なんだか熱っぽいから、今日は早く寝るよ。
Không hiểu sao thấy hơi sốt sốt nên hôm nay tôi đi ngủ sớm.
Cảm giác “có vẻ sốt” → 熱っぽい.
6. このバスは雨の日に遅れ( )だ。
がち ・ っぽい
Xem đáp án
がち — このバスは雨の日に遅れがちだ。
Xe buýt này hay bị trễ vào ngày mưa.
Hay xảy ra → がち.