Phân biệt 〜っこない/〜かねない
Cặp dễ nhầm JLPT N2 · 6 câu luyện tập có giải thích
Quy tắc
Cả hai gắn vào Vます bỏ ます. っこない: làm sao mà… được, chắc chắn không (văn nói). かねない: có thể sẽ… (nguy cơ xảy ra điều xấu). Mẹo: “không đời nào” → っこない; “coi chừng có thể (xấu)” → かねない.
Luyện tập
1. こんなに難しい問題、子どもに解け( )よ。
かねない ・ っこない
Xem đáp án
っこない — こんなに難しい問題、子どもに解けっこないよ。
Bài khó thế này thì trẻ con làm sao giải được.
Khẳng định không thể → っこない.
2. スピードを出しすぎると、事故を起こし( )。
かねない ・ っこない
Xem đáp án
かねない — スピードを出しすぎると、事故を起こしかねない。
Chạy quá tốc độ thì có thể gây tai nạn.
Nguy cơ điều xấu → かねない.
3. 一日で単語を500個も覚えられ( )。
かねない ・ っこない
Xem đáp án
っこない — 一日で単語を500個も覚えられっこない。
Một ngày làm sao nhớ được những 500 từ.
Không thể → っこない; かねない không đi với thể khả năng.
4. そんなことを言ったら、彼を怒らせ( )よ。
かねない ・ っこない
Xem đáp án
かねない — そんなことを言ったら、彼を怒らせかねないよ。
Nói như thế thì có thể làm anh ấy nổi giận đấy.
Cảnh báo hậu quả xấu → かねない.
5. 宝くじなんて、どうせ当たり( )。
かねない ・ っこない
Xem đáp án
っこない — 宝くじなんて、どうせ当たりっこない。
Xổ số thì đằng nào cũng chẳng trúng đâu.
Không đời nào (và trúng số không phải điều xấu) → っこない.
6. 無理をして働き続けると、体を壊し( )。
かねない ・ っこない
Xem đáp án
かねない — 無理をして働き続けると、体を壊しかねない。
Cứ cố quá sức làm việc mãi thì có thể hỏng sức khỏe.
Nguy cơ điều xấu → かねない.