Flashcard Promax
Trang chủ › Cặp dễ nhầm › N5 › まえに/あとで

Phân biệt

Cặp dễ nhầm JLPT N5 · 6 câu luyện tập có giải thích

Quy tắc

Động từ thể từ điển (る) + まえに: trước khi. Động từ thể た + あとで: sau khi. Nhìn đuôi động từ là chọn được.

Luyện tập

Xem đáp án

—

Trước khi ngủ tôi đánh răng.

寝る (thể từ điển) → まえに.

Xem đáp án

—

Ăn cơm xong tôi đi dạo.

食べた (thể た) → あとで.

Xem đáp án

—

Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.

Dù câu ở quá khứ, trước まえに vẫn là thể từ điển.

Xem đáp án

—

Xong việc tôi đã đi nhậu.

終わった → あとで.

Xem đáp án

—

Trước khi ra ngoài hãy đóng cửa sổ.

出かける → まえに.

Xem đáp án

—

Xem phim xong chúng tôi ăn ở nhà hàng.

見た → あとで.

Luyện cặp dễ nhầm N5 trong appChọn 1 trong 2, xem giải thích từng câu, lưu điểm cao nhất. Miễn phí.