Cặp dễ nhầm JLPT N5
- は/がは nêu chủ đề (điều đã biết, hoặc để so sánh). が nêu chủ ngữ mới: đi với từ để hỏi (だれが, 何が…
- に/で (nơi chốn)に: nơi tồn tại (あります, います, 住む) và nơi đến. で: nơi diễn ra hành động. Riêng sự kiện “diễn r…
- を/が (đối tượng)Động từ hành động (聞く, 買う, 練習する…) dùng を. 好き・きらい・上手・下手・わかる・ほしい dùng が.…
- と/やと: liệt kê đầy đủ (chỉ có những thứ đó). や: chỉ nêu vài ví dụ, thường đi với など (と+など cũng…
- まえに/あとでĐộng từ thể từ điển (る) + まえに: trước khi. Động từ thể た + あとで: sau khi. Nhìn đuôi động từ …
- もう/まだもう: đã… rồi (việc đã xảy ra). まだ: vẫn còn / vẫn chưa. “Chưa làm” = まだ〜ていません.…
- これ/このこれ・それ・あれ đứng một mình (thay cho danh từ). この・その・あの phải có danh từ đi sau: この本, その人.…
- 〜たい/〜がほしいMuốn có đồ vật: N + が + ほしい. Muốn làm gì: V-ます bỏ ます + たい.…
- 〜てもいい/〜てはいけない〜てもいいです: được phép, làm cũng được. 〜てはいけません: không được làm (cấm). Chọn theo nghĩa của câu…
- から/が (vì / nhưng)から: vì… nên… (nguyên nhân → kết quả). が: …nhưng… (hai ý ngược nhau).…
- 何か/何も何か: cái gì đó (câu khẳng định, câu hỏi). 何も + phủ định: không… gì cả.…
- 〜くて/〜で (nối tính từ)Tính từ い: bỏ い thêm くて (広い → 広くて). Tính từ な: thêm で (静か → 静かで).…