Lộ trình N5 – Bài 18: Thể từ điển
🎯 Chia động từ sang thể từ điển; nói mình làm được gì, sở thích là gì, và làm gì trước khi…
Học Bài 18 trong app (miễn phí)Có luyện câu, sắp xếp câu, nghe hội thoại và bài kiểm tra cuối bài; từ mới tự vào lịch ôn.Ngữ pháp
Thể từ điển (V る)
dạng gốc của động từ (dạng tra trong từ điển)
Chia từ thể ます. Nhóm 1: âm ngay trước ます thuộc hàng い → đổi sang hàng う: 書きます → 書く, 飲みます → 飲む, 買います → 買う, 待ちます → 待つ, 帰ります → 帰る, 話します → 話す. Nhóm 2: bỏ ます + る: 食べます → 食べる, 起きます → 起きる. Nhóm 3: します → する, 来ます → 来る. Mẹo nhớ nhóm 1: か(ない) – き(ます) – く (từ điển), cùng một hàng chữ.
N/V る ことが できます
có thể (làm) …
Thể từ điển + こと biến động từ thành danh từ (“việc …”), rồi + が できます. Với danh từ chỉ kỹ năng thì nói thẳng: 日本語が できます, 運転が できます. Phủ định: ~ことが できません. Dùng cho cả khả năng (biết bơi) lẫn điều kiện cho phép (ở đây trả bằng thẻ được).
趣味は N/V る ことです
Sở thích của tôi là …
Nói sở thích bằng danh từ (趣味は 釣りです) hoặc thể từ điển + ことです (趣味は 切手を 集める ことです). Dùng ことです khi muốn nói cụ thể hơn: không chỉ “âm nhạc” mà “chơi ghi-ta”.
V る/N の 前に
trước khi …
Thể từ điển + 前に: trước khi làm. Danh từ + の 前に: 旅行の 前に. Chú ý: động từ trước 前に luôn ở thể từ điển, kể cả khi cả câu nói về quá khứ: 日本へ 来る 前に、勉強しました (không nói 来ました 前に).
Từ vựng (16 từ)
| できますできます | có thể, làm đượcN が できます: 日本語が できます. |
| 運転しますうんてんします | lái (xe)→ 運転する. |
| 弾きますひきます | chơi (đàn), đánh đànギターを 弾きます. → 弾く. |
| 描きますかきます | vẽ絵を 描きます. Cùng âm nhưng khác chữ với 書きます (viết). → 描く. |
| 集めますあつめます | sưu tầm, thu thậpNhóm 2 → 集める. |
| 登りますのぼります | leo (núi)山に 登ります. → 登る. |
| 直しますなおします | sửa (đồ hỏng, lỗi sai)→ 直す. |
| 免許めんきょ | bằng, giấy phép運転免許: bằng lái xe. |
| 趣味しゅみ | sở thích |
| 釣りつり | câu cá |
| ギターギター | đàn ghi-ta |
| 練習しますれんしゅうします | luyện tập |
| 現金げんきん | tiền mặt |
| 予約しますよやくします | đặt trước |
| ~メートル~メートル | … mét |
| 自分でじぶんで | tự mình |
Hội thoại: sở thích của anh là gì?
🎬 Giờ nghỉ trưa ở công ty, chị Tanaka hỏi Minh về sở thích.
田中さん ミンさん、趣味は 何ですか。
Anh Minh, sở thích của anh là gì?
ミン 釣りです。日曜日は よく 友達と 行きます。
Câu cá. Chủ nhật tôi hay đi với bạn.
田中さん いいですね。私の 趣味は ギターを 弾く ことです。
Hay nhỉ. Sở thích của tôi là chơi ghi-ta.
ミン そうですか。田中さんは 歌う ことも できますか。
Vậy à. Chị cũng hát được chứ?
田中さん 少し できます。ギターは 毎晩 寝る 前に、30分 練習します。
Được một chút. Còn ghi-ta thì tối nào trước khi ngủ tôi cũng tập 30 phút.
ミン 毎晩ですか。私は ギターは できませんが、ピアノを 少し 弾く ことが できます。
Tối nào cũng tập ạ? Tôi không chơi được ghi-ta, nhưng biết chơi piano một chút.
田中さん そうですか。車の 運転も できますか。
Vậy à. Anh có lái ô tô được không?
ミン はい、できます。日本へ 来る 前に、ベトナムで 練習しました。
Có, tôi lái được. Trước khi sang Nhật, tôi đã tập ở Việt Nam.
田中さん じゃ、来月 車で 釣りに 行きませんか。
Vậy tháng sau mình đi câu cá bằng ô tô nhé?
ミン いいですね。行きましょう。
Hay đấy. Đi thôi.