Lộ trình N3 – Bài 16: Biến đổi theo thời gian & Trải nghiệm
🎯 Diễn tả sự việc kéo dài từ một mốc thời gian (〜て以来), sự biến đổi kéo theo hoặc đồng thời (〜とともに, 〜に伴って), và ôn tập cách kể về quá trình trải nghiệm của bản thân.
Học Bài 16 trong app (miễn phí)Có luyện câu, sắp xếp câu, nghe hội thoại và bài kiểm tra cuối bài; từ mới tự vào lịch ôn.Ngữ pháp
Vて 以来/N 以来
kể từ sau khi … suốt cho đến nay
Đi với V thể て hoặc Danh từ chỉ một mốc thời gian / sự kiện trong quá khứ: Vて 以来, N 以来 (ví dụ: 日本に 来て 以来, 入社 以来, 卒業 以来). Diễn tả: kể từ sau khi một sự kiện xảy ra trong quá khứ, một trạng thái hoặc thói quen liên tục tiếp diễn kéo dài suốt cho đến tận hiện tại. Tương đương với “kể từ khi… đến nay” trong tiếng Việt.
Vる/N とともに
cùng với … (A biến đổi thì B cũng biến đổi song hành)
Đi với V thể từ điển (Vる) hoặc Danh từ: Vる/N とともに. Diễn tả: Cùng lúc với sự biến đổi của A thì B cũng dần dần biến đổi theo (A và B cùng tiến triển song hành). Thường đi với các từ chỉ sự biến đổi như 変化する, 増える, 減る, 発展する, 向上する, 進む. Ngoài ra còn mang nghĩa trang trọng: “cùng với N” (thay cho と一緒に) hoặc “đồng thời làm cả hai việc”.
N/Vる(の)に伴って・に伴い・に伴う N
đi kèm với …, do … kéo theo
Đi với Danh từ hoặc V thể từ điển (+ の): N/Vる(の)に伴って (khi đứng giữa câu nối tiếp) hoặc N に伴う + N (khi bổ nghĩa cho danh từ phía sau). Diễn tả: do một sự thay đổi lớn hoặc một sự kiện phát sinh mà kéo theo một sự thay đổi khác tương ứng. Động từ gốc là 伴う (đi kèm, kèm theo). に伴い là dạng nối câu trang trọng hơn của に伴って.
【Ôn tập】~てきた/~ていく/~ていた/~ている
hướng biến đổi theo thời gian & trải nghiệm của bản thân
Đi với V thể て: - ~てきた: hành động / sự biến đổi kéo dài từ quá khứ hướng về hiện tại ("từ trước tới nay đã liên tục..."). - ~ていく: hành động / sự biến đổi từ hiện tại hướng về tương lai ("từ nay về sau sẽ tiếp tục..."). - ~ていた: trạng thái hoặc hành động kéo dài ở một thời điểm / khoảng thời gian trong quá khứ (khi đối chiếu với hiện tại, thường ngụ ý nay không còn nữa). - ~ている: hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái ở hiện tại.
Từ vựng (20 từ)
| 変化へんか | sự thay đổi, biến đổi変化が 起きます: xảy ra thay đổi; 変化する (nhóm 3). |
| 発展はってん | sự phát triển (kinh tế, đô thị)発展する (nhóm 3). 経済が 発展します. |
| 普及ふきゅう | sự phổ cập, lan rộng普及する (nhóm 3). スマホが 普及します. |
| 進歩しんぽ | sự tiến bộ (kỹ thuật, công nghệ)進歩する (nhóm 3). 科学技術が 進歩します. |
| 少子化しょうしか | tình trạng giảm tỉ lệ sinh少子化が 進んでいます: tỷ lệ sinh giảm đang tiếp diễn. |
| 高齢化こうれいか | tình trạng già hóa dân số高齢化社会: xã hội già hóa. |
| 増加ぞうか | sự gia tăng, tăng lên増加する (nhóm 3). 人口の 増加: gia tăng dân số. |
| 減少げんしょう | sự sụt giảm, giảm bớt減少する (nhóm 3). 観光客の 減少: giảm lượng khách. |
| 急速きゅうそく | nhanh chóng, cấp tốcTính từ な / phó từ: 急速に 変化します. |
| 伴いますともないます | đi kèm, phát sinh cùngNhóm 1 · 伴う. 危険を 伴います: kèm theo nguy hiểm. |
| 体験たいけん | trải nghiệm thực tế của bản thân体験する (nhóm 3). 貴重な 体験: trải nghiệm quý giá. |
| 成長せいちょう | sự trưởng thành, phát triển成長する (nhóm 3). 人や 企業が 成長します. |
| 向上こうじょう | sự nâng cao, tiến bộ (kỹ năng)向上する (nhóm 3). 語学力が 向上します. |
| 慣れますなれます | quen vớiNhóm 2 · 慣れる. 日本の 生活に 慣れます. |
| 過ごしますすごします | trải qua, sống (khoảng thời gian)Nhóm 1 · 過ごす. 日本で 3年間 過ごしました. |
| 以来いらい | kể từ đó đến nayDanh từ / phó từ: 卒業以来: kể từ khi tốt nghiệp. |
| 当時とうじ | hồi đó, vào thời điểm đóDanh từ: 当時は 日本語が 分かりませんでした. |
| 今後こんご | từ nay về sau, trong tương laiDanh từ / phó từ: 今後の 予定: dự định từ nay về sau. |
| 経歴けいれき | lý lịch, quá trình học tập/làm việcDanh từ: 職務経歴書: bản quá trình công tác. |
| 段階だんかい | giai đoạn, bướcDanh từ: 次の 段階に 進みます: bước sang giai đoạn tiếp theo. |
Hội thoại: Một năm nhìn lại tại công ty Hikari
🎬 Giờ giải lao tại văn phòng, Minh và chị Tanaka trò chuyện về công việc và những thay đổi kể từ khi Minh vào công ty.
田中さん ミンさん、ひかり電機に 入社してから、もう 1年が 経ちましたね。
Anh Minh này, từ khi anh vào làm ở Hikari Denki đã được 1 năm rồi nhỉ.
ミン はい、本当に 早いです。最初は 日本の ビジネス習慣に 慣れなくて、大変でした。
Vâng, thật sự nhanh quá. Ban đầu tôi không quen với tập quán kinh doanh của Nhật nên khá vất vả.
田中さん でも、仕事の 経験を 重ねると ともに、日本語の 報告も スムーズに なって きましたよ。
Nhưng cùng với việc tích lũy kinh nghiệm công việc, việc báo cáo bằng tiếng Nhật của anh cũng đã trở nên trôi chảy rồi đấy.
ミン 田中さんが いつも 親切に 教えて くださった おかげです。感謝して います。
Đó là nhờ chị Tanaka luôn nhiệt tình chỉ bảo tôi. Tôi rất biết ơn chị.
田中さん いえいえ。ところで、来月からの 新しい プロジェクトは 準備が 進んで いますか。
Không có chi. À mà này, dự án mới từ tháng sau việc chuẩn bị tiến triển thế nào rồi?
ミン はい。人工知能技術の 導入に 伴って、開発の 進め方も 変わる 予定です。
Vâng. Đi kèm với việc đưa vào công nghệ trí tuệ nhân tạo, cách tiến hành phát triển dự kiến cũng sẽ thay đổi.
田中さん 技術の 進歩に 伴う 変化は 大きいですが、やりがいが ありますね。
Sự thay đổi đi kèm với tiến bộ công nghệ rất lớn, nhưng cũng rất đáng làm nhỉ.
ミン はい!この 1年で 学んで きた ことを 生かして、全力で 取り組みたいと 思います。
Vâng! Tôi muốn vận dụng những điều đã học hỏi được trong 1 năm qua để nỗ lực hết mình.
田中さん 頼もしいですね。これからも チームの 中心として 活躍して いって くださいね。
Đáng tin cậy quá. Từ nay về sau anh hãy tiếp tục phát huy với vai trò trung tâm của nhóm nhé.
ミン ありがとうございます。これからも 期待に 応えられるように 頑張って いきます!
Cảm ơn chị. Từ nay về sau tôi cũng sẽ cố gắng để đáp ứng được sự kỳ vọng!