Lộ trình N4 – Bài 2: Dự định
🎯 Chia thể ý chí, rủ rê thân mật, và nói dự định của mình bằng ~(よ)うと 思って います, ~つもりです, ~予定です.
Học Bài 2 trong app (miễn phí)Có luyện câu, sắp xếp câu, nghe hội thoại và bài kiểm tra cuối bài; từ mới tự vào lịch ôn.Ngữ pháp
Thể ý chí (cách chia)
“…thôi!”, “…nhé!” (thân mật)
Nhóm 1: âm cuối hàng う → hàng お + う: 行く→行こう, 話す→話そう, 待つ→待とう, 飲む→飲もう, 帰る→帰ろう, 買う→買おう. Nhóm 2: bỏ る + よう: 食べる→食べよう, 見る→見よう. Nhóm 3: 来る→来よう, する→しよう. Đứng một mình, thể ý chí là cách nói thân mật của ~ましょう: 行こう! = 行きましょう. Cũng dùng khi tự nhủ: そろそろ 寝よう (thôi, đi ngủ nào).
V(ý chí) と 思って います
tôi định …, tôi đang tính …
Thể ý chí + と 思って います: nói dự định mình đã nghĩ từ trước và vẫn đang nghĩ. Nói ~と 思います cũng được, nhưng nghe như vừa quyết định ngay lúc nói. Khi nói về người khác thì dùng ~と 思って います: ランさんは 帰国しようと 思って います.
Vる/Vない つもりです
định (không) làm …
Thể từ điển / thể ない + つもりです: ý định đã khá chắc chắn, giống “tôi đã tính là…”. Phủ định thường nói Vない つもりです (định không làm). Hỏi người khác: どう する つもりですか (định làm thế nào?). Chỉ dùng cho ý định của con người, không dùng cho tàu xe, thời tiết.
Vる/N の 予定です
theo lịch là …, dự kiến …
予定 là “lịch trình đã sắp xếp”, thường là việc đã được quyết định (lịch học, giờ bay, kế hoạch chung), không chỉ là ý muốn của riêng mình. Cách nối: Vる 予定です, N の 予定です: 旅行の 予定, テストの 予定. Hỏi lịch người khác: 来週の 予定は どうですか.
Từ vựng (22 từ)
| 予定よてい | dự định, lịch trình来週の 予定: lịch tuần sau. |
| つもりつもり | ý định行く つもりです: định đi. |
| 帰国しますきこくします | về nước |
| 実家じっか | nhà bố mẹ, nhà ở quê |
| お盆おぼん | lễ Obon (giữa tháng 8)Nhiều người Nhật về quê dịp này. |
| 連休れんきゅう | kỳ nghỉ dài (nhiều ngày liền) |
| キャンプキャンプ | cắm trạiキャンプに 行きます / キャンプを します. |
| 海外かいがい | nước ngoài海外旅行: du lịch nước ngoài. |
| チケットチケット | vé |
| 再来週さらいしゅう | tuần sau nữa |
| いつか | một lúc nào đó, một ngày nào đó |
| 専門せんもん | chuyên môn, chuyên ngành |
| 経済けいざい | kinh tế |
| 授業じゅぎょう | giờ học, tiết học |
| 入学しますにゅうがくします | nhập học大学院に 入学します. |
| 奨学金しょうがくきん | học bổngTừ N3. 奨学金を もらいます: nhận học bổng. |
| アルバイトアルバイト | việc làm thêmNói gọn: バイト. |
| 貯めますためます | tích, để dành (tiền)Nhóm 2. お金を 貯めます. |
| 必要ひつよう | cần thiếtTính từ な. お金が 必要です. |
| そろそろそろそろ | sắp sửa; đến lúc (làm gì) rồiそろそろ 帰ろう: thôi, về thôi. |
| ずっとずっと | suốt, mãi, lâu dài |
| 再来年さらいねん | năm sau nữa |
Hội thoại: kế hoạch nghỉ Obon
🎬 Giờ nghỉ trưa ở ひかり電機, Minh và chị Tanaka nói về kỳ nghỉ Obon.
田中 ミンさん、お盆の 休みは どう する つもり?
Minh ơi, nghỉ Obon em định làm gì?
ミン ベトナムへ 帰ろうと 思って います。もう チケットも 買いました。
Em định về Việt Nam ạ. Em mua vé rồi.
田中 いいね。何日ぐらい 帰るの?
Hay nhỉ. Về khoảng mấy ngày?
ミン 1週間です。13日の 朝の 飛行機に 乗る 予定です。田中さんは?
Một tuần ạ. Theo lịch em bay chuyến sáng ngày 13. Còn chị Tanaka?
田中 私は 今年は 実家に 帰らない つもり。家族と 海の 近くで キャンプを する 予定なの。
Năm nay chị định không về nhà bố mẹ. Chị có lịch đi cắm trại gần biển với gia đình.
ミン キャンプですか。いいですね。
Cắm trại ạ? Thích quá nhỉ.
田中 ミンさんは 来年も 日本で 働く つもり?
Năm sau Minh vẫn định làm ở Nhật chứ?
ミン はい。ずっと 日本で 働こうと 思って います。いつか N1にも 合格したいです。
Vâng. Em định làm việc ở Nhật lâu dài. Một ngày nào đó em cũng muốn đỗ N1.
田中 頑張ってね。じゃ、午後の 仕事も 頑張ろう!
Cố lên nhé. Thôi, buổi chiều mình làm việc tiếp nào!