Lộ trình N4 – Bài 6: Trông có vẻ & nghe nói
🎯 Nói điều mình nhìn thấy “trông có vẻ…”, kể lại tin mình nghe được “nghe nói…” và nêu nguồn tin bằng ~によると.
Học Bài 6 trong app (miễn phí)Có luyện câu, sắp xếp câu, nghe hội thoại và bài kiểm tra cuối bài; từ mới tự vào lịch ôn.Ngữ pháp
V(ます) + そうです
trông như sắp …, có vẻ sắp …
Nhìn thấy dấu hiệu rồi đoán việc sắp xảy ra. Bỏ ます rồi thêm そうです: 降ります → 降りそうです, 倒れます → 倒れそうです. Giống tiếng Việt “trông như sắp mưa”. Đứng trước danh từ dùng そうな: 泣きそうな 顔 (khuôn mặt như sắp khóc).
Aい(bỏ い)/Aな + そうです
trông có vẻ …
Nhận xét theo bề ngoài, chưa chắc thật: おいしい → おいしそう, 元気 → 元気そう. Hai ngoại lệ: いい → よさそう, ない → なさそう. Trước danh từ: おいしそうな ケーキ. Không dùng cho điều nhìn là thấy ngay (赤い, きれい): không nói “赤そう”.
普通形 + そうです
nghe nói …, người ta nói là …
Kể lại thông tin nghe được (từ tin tức, từ người khác), không thêm ý mình. Đứng sau thể thông thường: 降る・降らない・降った + そうです. Tính từ な và danh từ thêm だ: 静かだそうです, 学生だそうです. So sánh: 降りそうです (trông như sắp mưa) ≠ 降るそうです (nghe nói sẽ mưa).
N に よると、~そうです
theo N thì nghe nói …
Nêu nguồn tin ở đầu câu: ニュースに よると, 天気予報に よると, 田中さんの 話に よると. Cuối câu thường đi với そうです (nghe nói). Lưu ý trợ từ là に, không phải で.
Từ vựng (24 từ)
| 空そら | bầu trời |
| 雲くも | mây |
| 晴れますはれます | (trời) nắng, quang đãngNhóm 2 · thể từ điển: 晴れる. 晴れ: trời nắng. |
| 曇りますくもります | (trời) nhiều mây, âm uNhóm 1 · thể từ điển: 曇る. 曇り: trời âm u. |
| 風かぜ | gióKhác chữ với かぜ (bị cảm: 風邪). 風が 強い: gió mạnh. |
| 吹きますふきます | (gió) thổiNhóm 1 · thể từ điển: 吹く. 風が 吹きます. |
| 雷かみなり | sấm sét |
| 鳴りますなります | kêu, reo, vang lênNhóm 1 · thể từ điển: 鳴る. 雷が 鳴ります, 電話が 鳴ります. |
| 冷えますひえます | trở lạnh; được làm lạnhNhóm 2 · thể từ điển: 冷える. 冷えた ビール: bia lạnh. |
| 甘いあまい | ngọt |
| 辛いからい | cayMặn thì nói しょっぱい. |
| 苦いにがい | đắng |
| 柔らかいやわらかい | mềm |
| ~によると | theo (nguồn tin) …ニュースに よると: theo tin tức. |
| 新聞しんぶん | báo (giấy) |
| 番組ばんぐみ | chương trình (TV, radio) |
| 事故じこ | tai nạn, sự cố |
| 火事かじ | hỏa hoạn, vụ cháy |
| けがけが | vết thươngけがを します: bị thương. |
| 最近さいきん | gần đây, dạo này |
| 増えますふえます | tăng lênNhóm 2 · thể từ điển: 増える. 人が 増えます. |
| 減りますへります | giảm điNhóm 1 · thể từ điển: 減る. |
| 人気にんき | sự được ưa chuộng人気が あります: được nhiều người thích. |
| 珍しいめずらしい | hiếm, hiếm thấy |
Hội thoại: trời sắp mưa
🎬 Cuối giờ làm ở ひかり電機. Chị Tanaka nhìn ra cửa sổ.
田中さん ミンさん、外を 見て ください。空が 真っ暗ですよ。
Anh Minh, nhìn ra ngoài xem. Trời tối đen rồi kìa.
ミン 本当だ。雨が 降りそうですね。今日は 傘を 持って きませんでした。
Thật nhỉ. Trông như sắp mưa. Hôm nay tôi lại không mang ô.
田中さん 天気予報に よると、夜は 雷も 鳴るそうですよ。
Theo dự báo thời tiết thì tối nay còn có cả sấm sét đấy.
ミン えっ、そうですか。じゃあ、今日は 早く 帰ります。
Ơ, vậy à. Thế hôm nay tôi về sớm.
田中さん 会社の 傘を 使っても いいですよ。受付に 置いて あります。
Anh dùng ô của công ty cũng được. Có để sẵn ở quầy lễ tân đấy.
ミン 助かります。あ、田中さん、その お菓子、おいしそうですね。
May quá. À, chị Tanaka, bánh kẹo đó trông ngon nhỉ.
田中さん 鈴木さんの お土産です。北海道の 有名な お菓子だそうです。一つ どうぞ。
Quà của chị Suzuki đấy. Nghe nói là bánh nổi tiếng của Hokkaido. Anh ăn một cái đi.
ミン いただきます。…ん、柔らかくて 甘い!
Tôi xin. … Ừm, mềm mà ngọt quá!
田中さん よかった。風も 強く なりそうですから、気を つけて 帰って くださいね。
Thế thì tốt. Gió cũng có vẻ sắp mạnh lên, anh về cẩn thận nhé.
ミン はい、ありがとうございます。お先に 失礼します。
Vâng, cảm ơn chị. Tôi xin phép về trước.