Lộ trình N4 – Bài 8: Bị động
🎯 Chia thể bị động và dùng để kể “bị / được ai làm gì”, “bị mưa, bị làm phiền”, và nói đồ vật “được làm, được xây”.
Học Bài 8 trong app (miễn phí)Có luyện câu, sắp xếp câu, nghe hội thoại và bài kiểm tra cuối bài; từ mới tự vào lịch ôn.Ngữ pháp
Thể bị động: Vれる/Vられる
bị / được (ai) làm gì
Cách chia: Nhóm 1 đổi âm cuối う → あ + れる: 書く → 書かれる, 踏む → 踏まれる, 言う → 言われる (う → わ). Nhóm 2 bỏ る + られる: 褒める → 褒められる (trùng hình thức với thể khả năng). Nhóm 3: する → される, 来る → 来られる. Sau đó chia như động từ nhóm 2: 叱られます, 叱られた, 叱られない. Mẫu câu: A は B に V(bị động) — A là người chịu tác động, B là người làm. Tiếng Việt có “bị” (xấu) và “được” (tốt), tiếng Nhật chỉ có một dạng.
A は B に N を V(bị động)
A bị B làm gì đó với đồ của mình
Khi đồ vật, bộ phận cơ thể của mình bị người khác tác động, tiếng Nhật lấy người chịu thiệt làm chủ ngữ, còn đồ vật giữ trợ từ を: 私は 泥棒に 財布を 盗まれました. Cũng có thể nói theo kiểu đồ vật làm chủ ngữ: 私の 財布が 盗まれました. Nếu không cần nói ai làm thì bỏ B に đi.
N に V(bị động) — bị làm phiền
bị (mưa, người khác…) làm phiền
Bị động dùng cả với tự động từ (降る, 泣く, 来る) để nói mình chịu phiền, giống “bị mưa”, “bị con khóc cả đêm” trong tiếng Việt: 雨に 降られました. Câu thường có ý than phiền, đi với てしまいました hoặc kết quả xấu ở sau.
N は ~で/から 作られています・~に よって V(bị động)
N được làm, được xây, được dùng …
Khi đồ vật, công trình, sự kiện làm chủ ngữ: この お寺は 300年前に 建てられました, お祭りは 8月に 行われます. Nguyên liệu: で (nhìn thấy được) hoặc から (đã biến đổi): 木で 作られた 机, 米から 作られる 酒. Người sáng tạo (viết, vẽ, phát minh, xây) dùng に よって: この 絵は 有名な 画家に よって 描かれました.
Từ vựng (23 từ)
| 叱りますしかります | mắng, la rầyNhóm 1 · thể từ điển: 叱る. |
| 褒めますほめます | khenNhóm 2 · thể từ điển: 褒める. |
| 盗みますぬすみます | lấy trộmNhóm 1 · thể từ điển: 盗む. |
| 泥棒どろぼう | kẻ trộm |
| 踏みますふみます | giẫm, đạp lênNhóm 1 · thể từ điển: 踏む. 足を 踏みます. |
| かみますかみます | cắnNhóm 1 · thể từ điển: かむ. 犬に かまれます: bị chó cắn. |
| 頼みますたのみます | nhờ, nhờ vảNhóm 1 · thể từ điển: 頼む. |
| 起こしますおこします | đánh thứcNhóm 1 · thể từ điển: 起こす. Khác 起きます (tự thức dậy). |
| 笑いますわらいます | cườiNhóm 1 · thể từ điển: 笑う. |
| 汚しますよごします | làm bẩnNhóm 1 · thể từ điển: 汚す. |
| 騒ぎますさわぎます | làm ồn, ồn àoNhóm 1 · thể từ điển: 騒ぐ. |
| 困りますこまります | khó xử, gặp rắc rốiNhóm 1 · thể từ điển: 困る. 困って います: đang gặp khó. |
| 昔むかし | ngày xưa |
| 時代じだい | thời đại, thời kỳ |
| 建てますたてます | xây (nhà, chùa…)Nhóm 2 · thể từ điển: 建てる. |
| 発明しますはつめいします | phát minh |
| 行いますおこないます | tổ chức, tiến hànhNhóm 1 · thể từ điển: 行う. Trang trọng hơn します. |
| 訳しますやくします | dịchNhóm 1 · thể từ điển: 訳す. |
| 工場こうじょう | nhà máy |
| 材料ざいりょう | nguyên liệu, vật liệu |
| 米こめ | gạoお米 là cách nói lịch sự hơn. |
| 輸出しますゆしゅつします | xuất khẩu |
| 輸入しますゆにゅうします | nhập khẩu |
Hội thoại: một ngày xui xẻo
🎬 Buổi sáng ở công ty, chị Tanaka thấy Minh trông mệt mỏi.
田中さん ミンさん、おはようございます。…あれ、元気が ないですね。
Chào anh Minh. … Ơ, trông anh mệt mỏi thế.
ミン おはようございます。昨日は ひどい 一日でした。
Chào chị. Hôm qua là một ngày tệ hại.
田中さん 何が あったんですか。
Có chuyện gì vậy?
ミン 帰る とき、急に 雨に 降られて、服が ぬれて しまいました。
Lúc về tự nhiên bị mắc mưa, ướt hết quần áo.
田中さん 傘を 持って いなかったんですか。
Anh không mang ô à?
ミン ええ。それに、電車の 中で 知らない 人に 足を 踏まれました。
Vâng. Thêm nữa, trên tàu tôi còn bị một người lạ giẫm vào chân.
田中さん 大変でしたね。
Vất vả cho anh quá.
ミン うちに 帰ったら、隣の 部屋の 人に 夜中まで 騒がれて、よく 寝られませんでした。
Về đến nhà thì bị người phòng bên làm ồn đến nửa đêm, không ngủ được.
田中さん それは つらいですね。でも、いい ニュースも ありますよ。昨日の 資料、部長が とても 褒めて いました。
Khổ thân anh. Nhưng cũng có tin vui đấy. Tài liệu hôm qua, trưởng phòng khen lắm.
ミン 本当ですか。部長に 褒められて、少し 元気に なりました!
Thật ạ? Được trưởng phòng khen, tôi thấy khỏe ra một chút rồi!